VIETNAMESE

đi rừng

đi khám phá rừng

word

ENGLISH

trek

  
VERB

/trɛk/

hike

“Đi rừng” là hành động di chuyển và khám phá các khu vực rừng.

Ví dụ

1.

Chúng tôi dự định đi rừng vào ngày mai.

We plan to trek in the forest tomorrow.

2.

Đi rừng yêu cầu thể lực tốt.

Trekking requires good stamina.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ trek nhé!

check/thontk/ Trekker (noun) - Người đi bộ đường dài. Ví dụ: Trekkers need to be prepared for all weather conditions. (Những người đi bộ đường dài cần chuẩn bị cho mọi điều kiện thời tiết.)

check/thontk/ Trekking (noun) - Hành động đi bộ đường dài. Ví dụ: Trekking in the mountains can be very challenging. (Đi bộ trên núi có thể rất khó khăn.)