VIETNAMESE
ý thức bảo vệ môi trường
nhận thức môi trường
ENGLISH
environmental awareness
/ɪnˌvaɪrənˈmentl əˈweərnəs/
ecological consciousness
Ý thức bảo vệ môi trường là nhận thức và hành động tích cực nhằm bảo vệ môi trường sống.
Ví dụ
1.
Ý thức bảo vệ môi trường đang tăng lên.
Environmental awareness is growing.
2.
Các trường học giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
Schools teach environmental awareness.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của environmental awareness nhé!
Eco-consciousness - Ý thức sinh thái
Phân biệt:
Eco-consciousness tập trung vào ý thức cá nhân về tác động sinh thái.
Ví dụ:
Eco-consciousness is growing among the younger generation.
(Ý thức sinh thái đang phát triển trong thế hệ trẻ.)
Sustainability awareness - Nhận thức về sự bền vững
Phân biệt:
Sustainability awareness nhấn mạnh sự nhận thức về việc duy trì môi trường bền vững.
Ví dụ:
Schools promote sustainability awareness through projects.
(Các trường học thúc đẩy nhận thức về sự bền vững thông qua các dự án.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết