VIETNAMESE

định hình

tạo hình, hình thành

word

ENGLISH

Shape

  
VERB

/ʃeɪp/

Form, Mold

“Định hình” là tạo ra hình dạng hoặc xác định một khuôn mẫu cụ thể.

Ví dụ

1.

Dự án đã định hình sự nghiệp của anh ấy.

The project helped shape his career.

2.

Trải nghiệm này sẽ định hình quan điểm của bạn.

This experience will shape your perspective.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ shape nhé! checkShape (noun) - Hình dạng, dạng thức Ví dụ: The shape of the building is unique. (Hình dạng của tòa nhà thật độc đáo.) checkShapeless (adjective) - Không có hình dạng Ví dụ: The blob was shapeless and hard to identify. (Khối đó không có hình dạng và khó nhận biết.)