VIETNAMESE

đi tham quan

word

ENGLISH

tour

  
VERB

/tʊr/

explore, sightsee

Đi tham quan là hoạt động khám phá hoặc xem xét một nơi nào đó, thường là để học hỏi.

Ví dụ

1.

Họ đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua.

They toured the museum yesterday.

2.

Chúng tôi đi tham quan các di tích cổ.

We toured the ancient ruins.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ tour nhé!

check/thontk/ Tour (n) - chuyến du lịch. Ví dụ: We went on a tour of Europe last summer. (Chúng tôi đã tham gia một chuyến du lịch châu Âu vào mùa hè năm ngoái.)

check/thontk/ Tourist (n) - du khách. Ví dụ: Many tourists visit Vietnam for its beautiful landscapes. (Nhiều du khách đến Việt Nam để chiêm ngưỡng cảnh đẹp.)

check/thontk/ Tourism (n) - ngành du lịch. Ví dụ: Tourism is a vital part of the country's economy. (Ngành du lịch là một phần quan trọng của nền kinh tế quốc gia.)