VIETNAMESE

đem sang

chuyển, đưa sang

word

ENGLISH

bring over

  
VERB

/brɪŋ ˈoʊvər/

carry over

“Đem sang” là mang một vật hay người từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ

1.

Bạn có thể đem sang tài liệu sau không?

Can you bring over the documents later?

2.

Cô ấy đem sang một ít đồ ăn cho bữa tiệc.

She brought over some food for the party.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của bring over nhé! check Take along Phân biệt: Take along nhấn mạnh việc mang theo một thứ gì đó đi cùng. Ví dụ: He took along his laptop for the presentation. (Anh ấy mang theo máy tính xách tay để thuyết trình.) check Carry over Phân biệt: Carry over thường được dùng để nói về việc chuyển giao vật hoặc thông tin từ nơi này sang nơi khác. Ví dụ: Please carry over the documents to the new office. (Vui lòng chuyển các tài liệu sang văn phòng mới.) check Transport Phân biệt: Transport là từ chính thức hơn, ám chỉ việc di chuyển vật hoặc người, đặc biệt trong khoảng cách xa. Ví dụ: The goods were transported to the warehouse. (Hàng hóa đã được vận chuyển đến nhà kho.)