VIETNAMESE

Oái ăm

trớ trêu, oái ăm

word

ENGLISH

Ironic

  
ADJ

/aɪˈrɒnɪk/

paradoxical, strange

Oái ăm là trạng thái kỳ lạ hoặc khó chịu, không mong muốn.

Ví dụ

1.

Thật oái ăm khi anh ấy thất bại dù đã cố gắng.

It’s ironic that he failed despite his efforts.

2.

Tình huống hóa ra khá oái ăm.

The situation turned out to be quite ironic.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Ironic nhé! checkIrony (n) - Sự trớ trêu, mỉa mai Ví dụ: The irony of the situation was not lost on anyone. (Sự trớ trêu của tình huống không bị ai bỏ qua.) checkIronically (adv) - Một cách mỉa mai, trớ trêu Ví dụ: Ironically, he became successful in the very field he hated. (Trớ trêu thay, anh ấy lại thành công trong lĩnh vực mà anh ghét.)