VIETNAMESE
sự truyền xuống
kế thừa, chuyển giao
ENGLISH
Transmission
/trænzˈmɪʃn/
Transfer
Sự truyền xuống là quá trình chuyển giao từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Ví dụ
1.
Sự truyền xuống kiến thức rất quan trọng cho tiến bộ.
The transmission of knowledge is vital for progress.
2.
Sự truyền xuống kỹ năng cần thời gian.
The transmission of skills takes time.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của transmission nhé!
Transmit (v) - Truyền, phát
Ví dụ:
The radio station transmits the signal across the region.
(Đài phát thanh truyền tín hiệu khắp khu vực.)
Transmissible (adj) - Có thể truyền hoặc lây lan
Ví dụ:
The disease is highly transmissible.
(Căn bệnh này có khả năng lây lan cao.)
Transmitter (n) - Thiết bị truyền tín hiệu
Ví dụ:
The transmitter was installed on top of the tower.
(Thiết bị truyền tín hiệu được lắp đặt trên đỉnh tháp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết