VIETNAMESE

Tương quan

liên quan, phụ thuộc

word

ENGLISH

Correlation

  
NOUN

/ˌkɒrəˈleɪʃən/

connection, relationship

Tương quan là mối quan hệ hoặc sự liên kết giữa hai yếu tố.

Ví dụ

1.

Có một tương quan mạnh mẽ giữa giáo dục và thu nhập.

There is a strong correlation between education and income.

2.

Nghiên cứu kiểm tra tương quan giữa chế độ ăn và sức khỏe.

The study examines the correlation between diet and health.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Correlation nhé! checkCorrelate (Verb) - Tương quan hoặc có liên hệ với nhau Ví dụ: The data correlates well with the predictions. (Dữ liệu tương quan tốt với các dự đoán.) checkCorrelative (Adjective) - Có mối liên hệ tương hỗ Ví dụ: The two variables have a correlative effect. (Hai biến số có ảnh hưởng tương hỗ.) checkCorrelated (Adjective) - Có mối quan hệ tương quan Ví dụ: The findings are highly correlated. (Các phát hiện có mối quan hệ tương quan cao.)