VIETNAMESE

sự tiếp thu

sự học hỏi, sự lĩnh hội

word

ENGLISH

assimilation

  
NOUN

/əˌsɪməˈleɪʃən/

absorption, integration

“Sự tiếp thu” là quá trình nhận thức hoặc học hỏi thông tin mới.

Ví dụ

1.

Sự tiếp thu ý tưởng mới rất quan trọng để phát triển.

The assimilation of new ideas is crucial for growth.

2.

Sự tiếp thu ngôn ngữ cần thời gian.

Language assimilation takes time.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của assimilation nhé! checkAssimilate (v) - Tiếp thu, đồng hóa Ví dụ: The immigrants gradually assimilated into the local culture. (Những người nhập cư dần dần tiếp thu văn hóa địa phương.) checkAssimilative (adj) - Có tính chất tiếp thu, đồng hóa Ví dụ: The society has an assimilative policy toward newcomers. (Xã hội có chính sách đồng hóa đối với những người mới đến.) checkAssimilated (adj) - Đã được tiếp thu, đồng hóa Ví dụ: The assimilated traditions are evident in their way of life. (Các truyền thống đã được đồng hóa thể hiện rõ trong cách sống của họ.)