VIETNAMESE

Quí tộc

giới thượng lưu

word

ENGLISH

Aristocracy

  
NOUN

/ˌærɪˈstɑkrəsi/

Nobility, elite

Quí tộc là tầng lớp xã hội cao quý, thường có quyền lực hoặc giàu có.

Ví dụ

1.

Giới quí tộc trong nước nắm giữ quyền lực chính trị đáng kể.

The aristocracy of the country held significant political power.

2.

Cô ấy bị mê hoặc bởi lối sống của giới quí tộc.

She was fascinated by the lifestyle of the aristocracy.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của Aristocracy nhé! checkAristocratic (adj) - Thuộc về quý tộc Ví dụ: He comes from an aristocratic family. (Anh ấy đến từ một gia đình quý tộc.) checkAristocratically (adv) - Một cách quý tộc Ví dụ: She behaved aristocratically in the party. (Cô ấy cư xử một cách quý tộc trong bữa tiệc.)