VIETNAMESE
bình quân đầu người
trung bình
ENGLISH
per capita
NOUN
/pɜr ˈkæpɪtə/
average
GDP bình quân đầu người là thước đo mức độ giàu có của một quốc gia, vì các thành phần tạo nên nó thường xuyên được theo dõi trên quy mô toàn cầu.
Ví dụ
1.
Pháp và Đức đầu tư bình quân đầu người vào giao thông công cộng nhiều hơn so với Anh.
France and Germany invest far more per capita in public transport than Britain.
2.
Thu nhập bình quân đầu người trong quốc gia rất thấp.
The per capita income in the country is very low.
Ghi chú
Ngoài per capita thì mình đây là những từ có nghĩa gần giống nha!
- average (trung bình): The average result of your performance is 8.0.
(Kết quả trung bình cho bài thi của bạn là 8.0.)
- median (trung bình): Median household income fell last year.
(Thu nhập trung bình của hộ gia đình giảm trong năm nay
- each (mỗi): Each student has a different explanation.
(Mỗi học sinh có một cách giải thích khác nhau.)