VIETNAMESE
giao nhau
ENGLISH
cross
/krɔs/
intersect
Giao nhau thường được sử dụng với 2 đường thẳng cắt nhau tại một điểm.
Ví dụ
1.
2 chùm sáng giao nhau không tác động qua lại với nhau.
Two beams of light that cross paths don't interact with each other at all.
2.
Ngã tư là nơi hai con đường gặp nhau và giao nhau.
A crossroads is a place where two roads meet and cross each other.
Ghi chú
Ngoài mang nghĩa giao nhau, cross thông thường còn mang các nghĩa sau:
- đi qua, băng qua: cross the sea - băng qua biển.
- chữ thập: That city is marked on the map with a cross. - Thành phố ấy được đánh dấu trên bản đồ bằng một dấu chữ thập.
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết