VIETNAMESE
nghĩa bóng
nghĩa bóng
ENGLISH
figurative sense
NOUN
/ˈfɪgjərətɪv sɛns/
figurative meaning
Nghĩa bóng là nghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.
Ví dụ
1.
Nghĩa bóng là nghĩa có nguồn gốc từ nghĩa gốc bằng phép loại suy, liên tưởng hoặc tương tự.
A figurative sense is a meaning that is derived from a primary sense by analogy, association, or similarity.
2.
Theo nghĩa bóng, nó có thể có nghĩa là một chiếc áo choàng hoặc một lớp ngụy trang.
In a transferred or figurative sense, it could mean a cloak or a disguise.
Ghi chú
Từ nghĩa đen của 1 từ, 1 câu nào đó, chúng ta có thể suy ra nghĩa bóng (figurative sense). Thông thường, muốn tìm ra nghĩa bóng, chúng ta phải đặt từ hoặc câu vào trong hoàn cảnh cụ thể (specific context). Với cùng 1 từ, nhưng khi được kết hợp và đặt trong các hoàn cảnh khác nhau, chúng ta cũng sẽ hiểu được theo những lớp nghĩa (layers of meaning) khác nhau.