VIETNAMESE

giá trị âm

ENGLISH

negative value

  
NOUN

/ˈnɛgətɪv ˈvælju/

Trong toán học, giá trị âm là một số thực nhỏ hơn 0.

Ví dụ

1.

-1 là giá trị âm.

-1 is a negative value.

2.

Tôi muốn xác định giá trị âm lớn nhất.

I want to determine the largest negative value.

Ghi chú

Negative dưới dạng tính từ thông thường thường được hiểu theo những nghĩa sau nè!

- phủ định: He gives a negative answer. - Anh ấy đưa ra một lời phủ định.

- phủ nhận: Experiments negatived that theory. - Thực nghiệm đã bác bỏ thuyết đó.

- tính tiêu cực: Negative thoughts - những suy nghĩ tiêu cực.