VIETNAMESE
vấn đề nhạy cảm
ENGLISH
sensitive issue
NOUN
/ˈsɛnsətɪv ˈɪʃu/
sensitive matters, sensitive problems
Vấn đề nhạy cảm thường là những vấn đề khó nói, dễ gây tổn thương và không hài lòng đến một bộ phận người dân.
Ví dụ
1.
Tôi đã nhìn thấy khá nhiều điều như thế khi giải quyết các vấn đề nhạy cảm.
I have pretty much seen it all when comes to dealing with sensitive issues.
2.
Chúng tôi chỉ đang bàn về một vài vấn đề nhạy cảm.
We were just discussing about some sensitive issues.
Ghi chú
Một số tính từ đi chung với issue nè!
- serious issues (vấn đề nghiêm trọng)
- pressing issues (vấn đề cấp bách)
- health issues (vấn đề sức khoẻ)
- complicated issues (vấn đề phức tạp)
- perennial issues (vấn đề lâu năm)