VIETNAMESE
đào tạo sau đại học
bậc cao học
ENGLISH
postgraduate education
NOUN
/pəʊstˈɡradjʊətˌɛʤəˈkeɪʃən/
higher education
Đào tạo sau đại học là hình thức đào tạo dành cho các đối tượng đã tốt nghiệp đại học với mục tiêu trang bị những kiến thức sau đại học và nâng cao kỹ năng thực hành nhằm xây dựng đội ngũ những người làm khoa học có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có trình độ cao, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - công nghệ của Việt Nam .
Ví dụ
1.
Ý kiến của bạn đối với đào tạo sau đại học là gì?
What is your opinion towards postgraduate education?
2.
Đào tạo sau đại học sẽ thực sự mở ra cánh cửa cho những người thực sự học giỏi.
Postgraduate education will really open doors for people who are really good at studying.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh để chỉ hệ cao học trong tiếng Anh nha!
- higher education (cao học): Many have the capability to pursue higher education but don't have the money to do so. (Nhiều người có khả năng theo đuổi cao học nhưng không có tiền để làm điều đó.)
- postgraduate education (đào tạo sau đại học): What is your opinion towards postgraduate education? (Ý kiến của bạn đối với đào tạo sau đại học là gì?)
- tertiary education (cao học, giáo dục sau THPT): Few of our parents had reached any form of tertiary education at that time. (Ba mẹ chúng tôi ít có điều kiện để tiếp xúc với cao học vào thời điểm đó.)