VIETNAMESE
dòng điện
ENGLISH
current
NOUN
/ˈkɜrənt/
Dòng điện là dòng chuyển dịch có hướng của các hạt mang điện.
Ví dụ
1.
Tắt dòng điện trước khi thay bóng đèn.
Switch off the electric current before changing the bulb.
2.
Dòng điện là dòng chuyển dịch có hướng của các hạt mang điện.
An electric current is a directional flow of charge carriers.
Ghi chú
Hai loại dòng điện (current) thường thấy trong vật lí là:
- Dòng điện một chiều: Direct current
- Dòng điện xoay chiều: Alternative current