VIETNAMESE

toàn cầu hóa

ENGLISH

globalization

  
NOUN

/ˌgloʊbəlɪˈzeɪʃən/

Toàn cầu hóa là khái niệm dùng để miêu tả các thay đổi trong xã hội và trong nền kinh tế thế giới, tạo ra bởi mối liên kết và trao đổi ngày càng tăng giữa các quốc gia, các tổ chức hay các cá nhân ở góc độ văn hóa, kinh tế.

Ví dụ

1.

Chúng ta phải tận dụng lợi thế của toàn cầu hóa, sự gia tăng của kinh doanh thương mại hàng hóa.

We must take advantage of the increased globalization of the commodity trading business.

2.

Ngày nay, chúng ta đang sống trong thời đại của toàn cầu hoá kinh tế.

Today, we are living in the era of economic globalization.

Ghi chú

Toàn cầu hóa (Globalization) là khái niệm được sử dụng để mô tả sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng (growing interdependence) của các nền kinh tế, văn hóa và dân số trên thế giới, do thương mại xuyên biên giới (cross-border) về hàng hóa và dịch vụ, công nghệ, và các dòng đầu tư (flows of investment), con người và thông tin.