VIETNAMESE
nghịch lý
ENGLISH
antinomy
NOUN
/æn'tinəmi/
Nghịch lý là một tuyên bố hoặc lý thuyết tự mâu thuẫn về mặt logic hoặc chạy ngược lại với mong đợi của một người.
Ví dụ
1.
Chúng ta thích nói về giá trị của lòng khoan dung trong điều trừu tượng hơn là về những giới hạn thực tế và nghịch lý của nó.
We prefer to talk about the value of tolerance in the abstract rather than about its practical limits and antinomies.
2.
Một nghịch lý là một tuyên bố hoặc lý thuyết tự mâu thuẫn về mặt logic hoặc chạy ngược lại với mong đợi của một người.
A antinomy is a statement or theory that logically contradicts itself or runs contrary to one's expectations.
Ghi chú
Nghịch lý (Antinomy) đề cập đến sự không tương thích (mutual incompatibility) thực sự hoặc rõ ràng của hai định luật (law).