VIETNAMESE
được ăn cả ngã về không
ENGLISH
sink or swim
NOUN
/sɪŋk ɔr swɪm/
go big or go home
Được ăn cả ngã về không làm một việc không chắc có kết quả, chủ yếu dựa vào may rủi.
Ví dụ
1.
Sếp của tôi đã không giúp đỡ tôi khi tôi bắt đầu công việc mới - tôi đã bị bỏ cho được ăn cả ngã về không.
My employer gave me no help when I started my new job - I was just left to sink or swim.
2.
Ngân hàng không để những người mới đến được ăn cả ngã về không.
The bank does not leave its newcomers to sink or swim by themselves.
Ghi chú
Cùng học thêm một thành ngữ đồng nghĩa với "sink or swim" nữa nha!
- go big or go home (được ăn cả ngã về không): You've made it this far, there's no turning back. It's go big or go home.
(Bạn đã đến được đây rồi, không thể quay đầu lại được. Được ăn cả, ngã về không thôi.)