VIETNAMESE
phân biệt đối xử
ENGLISH
discrimination
NOUN
/dɪˌskrɪməˈneɪʃən/
Phân biệt đối xử hay là kỳ thị là một thuật ngữ xã hội học nhằm chỉ tới một sự đối xử đối với một cá nhân hay một nhóm nhất định dựa vào sự phân loại tầng lớp hay đẳng cấp.
Ví dụ
1.
Cho đến năm 1986, hầu hết các công ty thậm chí không cho phép phụ nữ tham gia kỳ thi, nhưng sự phân biệt đối xử trắng trợn như vậy hiện đã biến mất.
Until 1986 most companies would not even allow women to take the exams, but such blatant discrimination is now disappearing.
2.
Sinh ra là một người phụ nữ da màu, cả đời cô ấy đã phải trải qua sự phân biệt đối xử chủng tộc và giới tính.
Born as a colored woman, she has spent all her life suffering from racial and gender discrimination.
Ghi chú
Một số collocations với discrimination nè!
- racial discrimination: phân biệt đối xử chủng tộc
- gender discrimination: phân biệt đối xử giới tính
- class discrimination: phân biệt đối xử giai cấp
- religious discrimination: phân biệt đối xử tôn giáo