VIETNAMESE
sai lệch
lệch lạc, khác thường
ENGLISH
aberrant
NOUN
/æˈbɛrənt/
erroneous
Sai lệch là không đúng với thực tế, khác với kỳ vọng.
Ví dụ
1.
Anh ta thường xuyên bị nói là người sai lệch, kỳ quái, bệnh hoạn hay nguy hiểm.
He is constantly told that he is aberrant, weird, sick, or dangerous.
2.
Họ đã thực hiện một dự án nghiên cứu nhằm tìm hiểu kĩ hơn về các hành vi sai lệch.
They have conducted a research project to studying the aberrant behaviors.
Ghi chú
Sự khác biệt giữa aberrant abnormal:
- aberrant: ngụ ý điều gì đó sai lệch một cách không thể chấp nhận được - Angela and Mike seemed ready to welcome me back with open arms - to kindly overlook my few months of aberrant behavior. - Angela và Mike có vẻ sẵn sàng chào đón tôi trở về một cách nồng nhiệt – sẵn sàng tốt bụng bỏ qua những hành vi khác thường trong những tháng qua.
- abnormal: bất thường, một cái gì đó khác với bình thường theo cách xấu - The data you gave is a little abnormal. - Dữ liệu mà bạn cung cấp có một chút bất thường.