VIETNAMESE
công suất hiệu dụng
công suất thực, công suất tác dụng
ENGLISH
active power
NOUN
/ˈæktɪv ˈpaʊər/
effective power
Công suất hiệu dụng là phần công suất điện có thể biến đổi thành các dạng công suất khác (cơ, nhiệt, hay hóa).
Ví dụ
1.
Công suất thực sự được tiêu thụ hoặc sử dụng trong Mạch điện xoay chiều được gọi là Công suất thực hoặc Công suất hiệu dụng hoặc Công suất hạot động.
The power which is actually consumed or utilised in an AC Circuit is called True power or Active power or Real power.
2.
Công suất hiệu dụng là công suất thực sự được tiêu thụ hoặc sử dụng trong một mạch điện xoay chiều.
Active power is the power which is actually consumed or utilized in an AC Circuit.
Ghi chú
Công suất hiệu dụng (active power) là phần công suất điện (the fraction of electrical power) có thể biến đổi thành các dạng công suất khác (forms of power) (cơ (mechanical), nhiệt (thermal), hay hóa (chemical)).