VIETNAMESE
không đồng nhất
ENGLISH
heterogeneity
NOUN
/ˌhɛtərəʤɪˈniəti/
Tính không đồng nhất là trạng thái hay chất lượng không đồng nhất, bao gồm các bộ phận hay yếu tố khác nhau có thể phân biệt được.
Ví dụ
1.
Thực tế, tính không đồng nhất là bao gồm các bộ phận hoặc những thứ rất khác biệt với nhau.
Heterogeneity is the fact of consisting of parts or things that are very different from each other.
2.
Có nhiều sự không đồng nhất giữa các thể chế này.
There is much heterogeneity among these institutions.
Ghi chú
Các nghiên cứu khảo cổ học (Archaeological studies) về các ngôi mộ (tombs) đã cho thấy sự không đồng nhất (heterogeneity) của các tôn giáo (religious) trong khu vực (region).