VIETNAMESE
điện trung thế
ENGLISH
medium voltage
NOUN
/ˈmidiəm ˈvoʊltəʤ/
Tủ điện trung thế là một loại tủ điện được ứng dụng rộng rãi trong các trạm phân phối điện của khu dân cư và khu công nghiệp.
Ví dụ
1.
Điều này có nghĩa là từ 100 đến 150km lưới điện trung thế và 200-250km lưới điện hạ thế sẽ được đưa xuống lòng đất mỗi năm.
This translates to 100 to 150 kilometers of medium-voltage grid and 200-250 kilometers of low-voltage grid being brought below surface every year.
2.
Đầu tư sản xuất khí cụ điện trung, cao thế, máy phát điện cỡ lớn.
Investment in the manufacture of high and medium voltage electric devices or generators of large capacity.
Ghi chú
Tủ điện trung thế (Medium voltage electrical cabinet) là một loại tủ điện (electrical cabinet) được ứng dụng rộng rãi trong các trạm phân phối điện (power distribution stations) của khu dân cư (residential) và khu công nghiệp (industrial zones).