VIETNAMESE
nữ hoàng
vợ của nhà vua
ENGLISH
queen
NOUN
/kwin/
King's wife
Hoàng hậu là danh hiệu dành cho chính thê của Hoàng đế, do Hoàng đế sắc phong. Danh hiệu này tồn tại trong thế giới đồng văn Đông Á, bao gồm Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam.
Ví dụ
1.
Nữ hoàng sẽ họp với thủ tướng ngày hôm nay.
The Queen is meeting the prime minister today.
2.
Madonna là Nữ hoàng của thể loại nhạc Pop.
Madonna is the Queen of Pop.
Ghi chú
Một số từ vựng khác liên quan đến các nhân vật hoàng gia nè!
- baron (nam tước): The king's barons together attempted to restrain him from innovatory acts of misgovernment.
(Các nam tước của nhà vua đã cùng nhau cố gắng kiềm chế ông khỏi các hành vi sai trái của chính phủ.)
- viscount (tử tước): He might subsequently be created a viscount or an earl.
(Có thể sau này anh ấy sẽ được làm bá tước hoặc tử tước.)
- marquess (hầu tước): In Britain, a marquess ranks above an earl and below a duke.
(Ở Anh, hầu tước là chức vị cao hơn bá tước và thấp hơn công tước.)
- duke (công tước): Successive dukes had introduced linen and wool manufacturing into the parish.
(Các vị công tước kế nhiệm đã giới thiệu vải lanh và lông cừu vào giáo xứ.)