VIETNAMESE
chạy nước rút
ENGLISH
sprint
NOUN
/ˈsprɪntɪŋ/
Chạy nước rút là hình thức chạy cự ly ngắn trong một khoảng thời gian giới hạn. Chạy nước rút là môn thể thao tốc độ cơ bản.
Ví dụ
1.
Tôi đã chạy nước rút một tí trên biển ngày hôm này.
I did some sprints on the beach today.
2.
Cô ấy có khả năng thắng vòng này vì cô ấy rất giỏi chạy nước rút.
She stands a good chance of winning this one as she's very good at sprinting.
Ghi chú
Một số từ vựng khác liên quan đến các bài tập thể dục nè!
- cycling (đạp xe)
- skipping/jumping rope (nhảy dây)
- stairs climbing (leo cầu thang)
- swimming (bơi lội)
- playing badminton (chơi cầu lông)
- weight lifting (nâng tạ)