VIETNAMESE
bay hơi
ENGLISH
evaporation
NOUN
/ɪˌvæpəˈreɪʃən/
Bay hơi hay bốc hơi là một dạng hóa hơi của chất lỏng trên bề mặt một chất lỏng. Một dạng hóa hơi khác là đun sôi, loại này thường xảy ra trên toàn bộ khối lượng chất lỏng.
Ví dụ
1.
Sự bay hơi của các dung dịch axit này tạo ra muối hyđrat được mô tả ở trên.
Evaporation of these acidic solutions affords the hydrate salt described above.
2.
Nhiệt bay hơi là nhiệt độ phụ thuộc.
The heat of evaporation is temperature-dependent.
Ghi chú
Bay hơi hay bốc hơi (Evaporation) là một dạng hóa hơi (a form of vaporization) của chất lỏng (a liquid) trên bề mặt một chất lỏng. Một dạng hóa hơi khác là đun sôi (boiling), loại này thường xảy ra trên toàn bộ khối lượng chất lỏng (the entire mass of the liquid).