VIETNAMESE
đỉnh cao
đỉnh
ENGLISH
pinnacle
NOUN
/ˈpɪnəkəl/
peak
Đỉnh cao là nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.
Ví dụ
1.
Ở tuổi 32, cô đã đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp.
By the age of 32 she had reached the pinnacle of her career.
2.
Chính trị gia đang ở đỉnh cao danh vọng.
The politician was at the pinnacle of his fame.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về một số từ có nghĩa gần nhau trong tiếng Anh như pinnacle, peak và summit nha!
- pinnacle (đỉnh cao) : By the age of 32 she had reached the pinnacle of her career. (Ở tuổi 32, cô đã đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp.)
- peak (đỉnh, cao điểm): Holiday flights reach a peak during August. (Các chuyến bay kỳ nghỉ đạt cao điểm trong tháng Tám.)
- summit (đỉnh núi): We reached the summit at noon. (Chúng tôi đến đỉnh núi vào buổi trưa.)