VIETNAMESE
viết lách
ENGLISH
creative writing
NOUN
/kriˈeɪtɪv ˈraɪtɪŋ/
Viết lách là thuật ngữ để chỉ hoạt động của nhà văn, nhà báo hay những người bình thường yêu thích việc viết.
Ví dụ
1.
Tôi tham gia một khoá học viết lách.
I did a course in creative writing.
2.
Viết lách là sở trường của cậu, cậu nên tham gia cuộc thi này đi.
Creative writing is your strength, you should participate this contest.
Ghi chú
Một số collocations với writing nè!
- academic writing (văn bản học thuật): In academic writing, every sentence you write must be grammatically complete.
(Trong bài viết học thuật, mỗi câu bạn viết phải hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp.)
- technical writing (văn bản kỹ thuật): Large technical writing conferences are held in various different cities each year.
(Các hội nghị lớn về viết về kỹ thuật được tổ chức ở nhiều thành phố khác nhau mỗi năm.)