VIETNAMESE
ghét
ghét bỏ
ENGLISH
hate
NOUN
/heɪt/
dislike
Ghét là không ưa thích, muốn tránh hoặc cảm thấy khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó.
Ví dụ
1.
Cô ghét những ngày lạnh lẽo, tăm tối của mùa đông.
She hated the cold, dark days of winter.
2.
Tôi ghét phải thấy mọi thứ hoàn thành chỉ có một nửa.
I hate to see things getting done by half.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số phrase trong tiếng Anh có sử dụng động từ hate nha!
- hate someone’s guts (ghét cay đắng): I just hate that guy’s guts. (Tôi thực ra chỉ ghét cay ghét đắng thằng cha đó thôi.)
- hate speech (lời nói bài xích): She said they wouldn't tolerate hate speech against any religious community. (Cô ta sẽ không dung thứ cho lời nói bài xích bất kỳ tôn giáo nào.)
- love-hate relationship (mối quan hệ, cảm giác phức tạp): She has a love-hate relationship with her job. (Cô ấy có một cảm giác phức tạp về công việc của mình.)