VIETNAMESE
cõng trên lưng
cõng
ENGLISH
carry on one's back
NOUN
/ˈkæri ɑn wʌnz bæk/
piggyback
Cõng là mang trên vai.
Ví dụ
1.
Ngày bé bố tôi cõng tôi trên lưng suốt.
My father used to carry me on his back when I was young.
2.
Mày già rồi mà còn đòi mẹ cõng trên lưng.
You are too old to ask your mother to carry you on her back now.
Ghi chú
Để diễn tả hành động cõng một ai đó, chúng ta có thể sử dụng qua lại hai cụm ‘carry on one’s back’ và ‘piggyback’ nha!
- My father used to carry me on his back when I was young. (Ngày bé bố tôi cõng tôi trên lưng suốt.)
- I'll piggyback you the rest of the way. (Tôi sẽ cõng bạn trên quãng đường còn lại cho.)