VIETNAMESE

mét khối

ENGLISH

cubic meters

  
NOUN

/ˈkjubɪk ˈmitərz/

Mét khối (ký hiệu m³) là đơn vị có gốc từ Hệ thống đơn vị quốc tế (SI) để chỉ thể tích. Nó là thể tích của một hình lập phương với các cạnh là một mét chiều dài.

Ví dụ

1.

Quá trình làm nóng và tách bitum khỏi cát cần hàng triệu mét khối nước.

The process of heating and separating bitumen from the sand requires millions of cubic metersof water.

2.

Một ô chứa hình hộp chữ nhật với một nắp được mở có thể tích là 10 mét khối.

A rectangular storage container with an open top is to have a volume of 10 cubic meters.

Ghi chú

Mét khối (cubic meters) là thể tích (the volume) của một khối lập phương (a cube) có các cạnh (edges) dài một mét.