VIETNAMESE
mở mang tầm mắt
mở rộng tầm nhìn
ENGLISH
open your eyes
NOUN
/ˈoʊpən jʊər aɪz/
expand the horizon
Mở mang tầm mắt là tầm nhìn xa của mắt; thường dùng để chỉ khả năng nhìn xa trông rộng.
Ví dụ
1.
Làm ơn mở rộng tầm mắt và nhìn sự việc theo đúng bản chất của nó.
Please open your eyes and see things as they really are.
2.
Nói một cách dễ hiểu, bạn là người uyên bác và luôn mở rộng tầm mắt với những điều mới mẻ.
In a word, you are erudite and always open your eyes to new things.
Ghi chú
Để nói về việc mở mang tầm mắt, trong tiếng Anh bạn có thể dùng những cụm từ sau nha!
- open your eyes: Please open your eyes and see things as they really are. (Làm ơn mở rộng tầm mắt và nhìn sự việc theo đúng bản chất của nó.)
- broaden the horizon: Embarking on a graduate career will broaden your horizons. (Bắt đầu việc học cao học sẽ mở ra cho bạn những chân trời mới.)
- expand the horizon: Getting to know more colleagues f during the trip expanded his horizons and had a positive impact to him. (Việc làm quen với nhiều đồng nghiệp hơn trong chuyến đi đã mở rộng tầm nhìn của anh ấy và có tác động tích cực đến anh .)