VIETNAMESE
lủng củng
thiếu chặt chẽ
ENGLISH
tenuous
NOUN
/ˈtɛnjəwəs/
weak
Lủng củng là tính từ chỉ trạng thái lộn xộn, không có trật tự, ngăn nắp, dễ đụng chạm vào nhau.
Ví dụ
1.
Lập luận em viết trong đoạn thứ hai bị lủng củng.
The arguments you wrote in your second paragraph were tenuous.
2.
Các chương riêng lẻ tương đối ngắn, cần được trau chuốt, và mối liên hệ giữa chúng khá lủng củng.
Individual chapters are relatively short, and would have benefited from elaboration, and the links between them are rather tenuous.
Ghi chú
Một số tính từ diễn tả lập luận khác nè!
- weak (thiếu chặt chẽ)
- coherent (mạch lạc)
- solid (vững chắc)
- persuasive (có tính thuyết phục)
- rational (hợp lý)