VIETNAMESE
đa diện
ENGLISH
multifaceted
NOUN
/ˌmʌltiˈfæsətɪd/
complex
Hình đa diện gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện. Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung. Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Ví dụ
1.
Đó là một doanh nghiệp đa lĩnh vực, cung cấp nhiều loại dịch vụ.
It's a multifaceted business, offering a range of services.
2.
Việc giảng dạy là một nhiệm vụ phức tạp và đa diện.
Teaching is a complex and multifaceted task.
Ghi chú
Ngoài nghĩa đa diện, multifacted còn được hiểu với những nghĩa khác như:
- đa dạng: This shop sells a lot of multifaceted clothes. - Cửa hàng này bán rất nhiều quần áo với mẫu mã đa dạng.
- nhiều mặt: I'm just saying hip-hop is a very sophisticated, multifaceted subculture that speaks to all different types of people. - Tôi chỉ muốn nói là, hip-hop là một nền văn hóa tinh vi, có nhiều mặt trái ngược nhau có thể hướng tới nhiều đối tượng.
- nhiều cách: And the way that I've been doing it has been multifaceted. - Tôi đang làm điều đó bằng nhiều cách.