VIETNAMESE
đơn vị tính
ENGLISH
unit
NOUN
/ˈjunət/
calculation unit
Đơn vị tính là một thuật ngữ toán học dùng để chỉ những đơn vị dùng trong tính toán.
Ví dụ
1.
Đơn vị tiền tệ của Anh là đồng bảng.
The monetary unit of Great Britain is the pound.
2.
Mét là đơn vị đo chiều dài.
The metre is a unit of length.
Ghi chú
Một số đơn vị tính (unit) dùng làm tiêu chuẩn đo lường thường thấy là:
- length: đơn vị đo độ dài - meter, kilometer
- weight: đơn vị đo cân nặng - gram, kilogram
- capacity: đơn vị đo dung tích - litre
- temperature: đơn vị đo nhiệt độ - degree celcius
- time: đơn vị đo thời gian - minute, second