VIETNAMESE
biểu đồ cột
biểu đồ tròn
ENGLISH
bar chart
NOUN
/bɑr ʧɑrt/
pie chart
Biểu đồ hình cột là cách trình bày bằng hình ảnh phân phối tần suất trong đó quy mô tuyệt đối và tương đối của mỗi tổ (nhóm) trong tổng thể được biểu thị bằng độ cao của các cột hay hình chữ nhật đại diện cho nó như trong hình dưới.
Ví dụ
1.
Biểu đồ cột diễn tả doanh số ở bên trái và chi phí ở bên phải.
The bar chart shows sales on the left and cost of sales on the right.
2.
Tôi quyết định trình bày kết quả dưới dạng biểu đồ cột.
I decided to show the resultes in a bar chart.
Ghi chú
Ngoài bar chart thì đây cũng là những từ khá phổ biến nè!
- bar graph (biểu đồ cột): She was asked to describe a bar graph in her test.
(Cô ấy được yêu cầu miêu tả về một biểu đồ cột trong bài kiểm tra.)
- line graph (biểu đồ dòng): The line graph depicts sales year to date for this year plus the past 3 years.
(Biểu đồ dòng thể hiện doanh số bán hàng trong năm nay và 3 năm vừa qua.)
- area chart (biểu đồ vùng): An area chart displays graphically quantitative data.
(Biểu đồ vùng hiển thị dữ liệu định lượng bằng đồ thị.)