VIETNAMESE
đồng hồ áp suất
ENGLISH
pressure gauge
NOUN
/ˈprɛʃər geɪʤ/
Đồng hồ áp suất là một loại thiết bị đo áp suất.
Ví dụ
1.
Van cân bằng lò xo cũng hoạt động như một đồng hồ áp suất.
The spring balance valve also acted as a pressure gauge.
2.
Có một đồng hồ áp suất trên máy đó giới hạn ở 100 milibars.
There is a pressure gauge on the machine that will cut off at 100 millibars.
Ghi chú
Đồng hồ đo áp suất (pressure gauge) là dụng cụ (instrument) để đo tình trạng của chất lỏng (fluid) (chất lỏng (liquid) hoặc chất khí (gas)) được xác định bằng lực (the force) mà chất lỏng sẽ tác dụng, khi ở trạng thái nghỉ, trên một đơn vị diện tích (a unit area).