VIETNAMESE
đồng quy
hội tụ
ENGLISH
converge
NOUN
/kənˈvɜrʤ/
Đồng quy là gặp nhau tại một điểm.
Ví dụ
1.
Các lối đi đều đồng quy tại cổng chính của công viên.
The paths all converge at the main gate of the park.
2.
Đây là một nhà ga nơi có ba tuyến đường ray cùng đồng quy tại một điểm.
This is a station where three railway lines converge.
Ghi chú
Ba đường trung tuyến (medians) trong một tam giác đồng quy (converge) tại 1 điểm. Điểm này gọi là trọng tâm (median point) của tam giác.