VIETNAMESE
tảng băng
băng trôi
ENGLISH
iceberg
NOUN
/ˈaɪsbərg/
floe
Băng là một thành phần quan trọng của thuỷ quyển, tập trung chủ yếu ở hai cực trái đất. Khối lượng băng trên trái đất chiếm tới 75% tổng lượng nước ngọt và gần 2% khối lượng thuỷ quyển.
Ví dụ
1.
Mỗi tảng băng đều làm mực nước biển dâng lên một lượng nhỏ.
Every single one of these icebergs raises the sea level a small amount.
2.
Tôi đã đến một tảng băng lớn có vẻ như bị mắc kẹt.
I reached a big iceberg that seems stranded.
Ghi chú
Idiom phổ biến nhất liên quan đến iceberg nè!
- tip of the iceberg (bề nổi của vấn đề): She said that she broke up with him because he cheated on her, but I know that that was only the tip of the iceberg.
(Cô ấy nói rằng cô ấy chia tay vì anh ta đã lừa dối nhưng tôi biết rằng đó chỉ là bề nổi của vấn đề.)