VIETNAMESE
đòn bẩy
ENGLISH
lever
NOUN
/ˈlɛvər/
Đòn bẩy là một trong các loại máy cơ đơn giản được sử dụng nhiều trong đời sống để biến đổi lực tác dụng lên vật theo hướng có lợi cho con người. Đòn bẩy là một vật rắn được sử dụng với một điểm tựa hay là điểm quay để làm biến đổi lực tác dụng của một vật lên một vật khác.
Ví dụ
1.
Hạ đòn bẩy để khóa máy vào vị trí.
Lower the lever to lock the machine into place.
2.
Hắn dùng con dao làm đòn bẩy.
He employed his knife as a lever.
Ghi chú
Đòn bẩy (Lever) là một trong các loại máy cơ (mechanical machines) đơn giản được sử dụng nhiều trong đời sống để biến đổi lực (the force) tác dụng lên vật theo hướng có lợi cho con người (in the favor of humans).