VIETNAMESE
trường bán công
ENGLISH
semi-public school
NOUN
/ˈsɛmi-ˈpʌblɪk skul/
Trường bán công là trường công lập theo nghĩa được công khai tài trợ như các trường công lập khác; tuy nhiên, họ không tuân thủ một số luật, quy định và hướng dẫn giống như các trường công lập thông thường.
Ví dụ
1.
Có trường bán công nào ở địa phương chúng ta không?
Is there any semi-public school in our local area?
2.
Tôi không nghĩ cho con đi học trường bán công là một quyết định hay.
I don't think sending my child to a semi-public school is a good decision.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh về các hình thức trường học nha
- public school (trường công lập) Public school's tuition fee is often cheaper than private institutes. (Học phí của trường công lập thường rẻ hơn học viện tư.)
- semi-public school (trường bán công): Would you consider enrolling in a semi-public school to get more funding? (Bạn có cân nhắc đăng ký vào một trường bán công để được tài trợ không?)
- private school (trường tư) Not all kids in private schools have a wealthy family. (Không phải tất cả trẻ em ở các trường tư thục đều có gia đình giàu có.)
- international school (trường quốc tế) International schools are a great places for children to live in a multicultural environment. (Các trường quốc tế là nơi tuyệt vời để trẻ em được sống trong một môi trường đa văn hóa.)