VIETNAMESE
thất tình
ENGLISH
lovesick
NOUN
/ˈlʌvsɪk/
Thất tình là trạng thái một chiều trong quan hệ luyến ái không được bên kia đáp lại tình cảm của mình dành cho đối tượng một cách tha thiết.
Ví dụ
1.
Nó lượn lờ xung quanh cứ như một cậu bé thất tình vậy.
He was moping around like a lovesick teenager.
2.
Anh biết mình đang cư xử như một thiếu niên đang thất tình vậy.
He knew he was behaving like a lovesick teenager.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt các nghĩa khác nhau của từ lovesick trong tiếng Anh nha
- thất tình: He was moping around like a lovesick teenager. (Nó lượn lờ xung quanh cứ như một cậu bé thất tình vậy.)
- si tình: Being lovesick with the homecoming queen is not that easy at all. (Cảm giác si tình cô gái đẹp nhất thì không hề dễ chịu chút nào)