VIETNAMESE
vuông
ENGLISH
square
NOUN
/skwɛr/
Trong hình học Euclid, hình vuông là hình tứ giác đều, tức có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau. Có thể coi hình vuông là hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau, hoặc là hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau.
Ví dụ
1.
Hình vuông là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc 90 độ.
Square is a shape with four equal sides and four 90° angles.
2.
Hình vuông là một đa giác đều có bốn cạnh, còn được gọi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
A square is a four-sided regular polygon which is also known as a quadrilateral with four equal sides.
Ghi chú
Các hình dạng khác trong toán học thường thấy là:
- hình tròn: circle
- hình thoi: rhombus
- hình bầu dục: oval
- hình chữ nhật: rectangle
- hình tam giác: triangle
- hình thang: trapezium