VIETNAMESE
tiêu đề
tựa đề
ENGLISH
heading
NOUN
/ˈhɛdɪŋ/
title
Phần mở đầu là lời mở đầu của một cuốn sách hoặc bài nghiên cứu bao gồm lý do chọn đề tài, phạm vi nghiên cứu và những ứng dụng.
Ví dụ
1.
Hãy canh giữ tất cả phần mở đầu của tài liệu này.
Centre all the headings in this document.
2.
Bạn đã viết xong phần mở đầu của bài luận chưa?
Have you finished writing your essay's heading?
Ghi chú
Có 2 từ tiêu đề mà nhiều bạn chưa nắm được sự khác nhau giữa chúng là headline và heading. Chúng ta cùng phân biệt nhé!
- Headline chỉ có nghĩa là “tựa báo”, tức là tựa đề của một bài báo.
- Heading là đề mục, tiêu đề chỉ tựa đề in đầu trang giấy hoặc ở đầu mỗi phần của một cuốn sách.