VIETNAMESE
gió bấc
ENGLISH
north winds
NOUN
/nɔrθ wɪndz/
Gió bấc là gió lạnh từ phương Bắc thổi đến.
Ví dụ
1.
Gió bấc sẽ đến sớm thôi.
The north winds will come soon.
2.
Ở các nước phía Bắc, gió bất lạnh hơn gió nồm.
In northern countries, a north wind is colder than a south wind.
Ghi chú
Ngoài North winds thì mình còn một số loại gió này nữa nè!
- trade winds (gió mậu dịch): The hottest and wettest months are from December to March, but there is usually a fresh trade-wind blowing and the climate is healthy.
(Những mùa nóng và ẩm ướt nhất là từ tháng Ba đến tháng Mười hai, nhưng thường sẽ có gió mậu dịch và khí hậu trong lành.)
- monsoon winds (gió mùa): As the humid monsoon wind makes landfall it rises up into towering clouds and pours with rain.
(Khi gió mùa ẩm đổ bộ vào đất liền, nó bốc lên thành những đám mây cao ngất và đổ mưa.)