VIETNAMESE
hờn dỗi
càu nhàu, gằn giọng, phàn nàn
ENGLISH
sulk
NOUN
/sʌlk/
grumble, grouch, complain
Có điều không bằng lòng và biểu lộ ra bằng thái độ làm như không cần đến nữa, không thiết nữa.
Ví dụ
1.
Mike có thể rơi vào trạng thái hờn dỗi kéo dài nhiều ngày.
Mike could go into a sulk that would last for days.
2.
Ed lại hờn dỗi mẹ mình nữa rồi.
Ed’s got the sulks towards his mom again.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng có nghĩa liên quan nhau trong tiếng Anh như sulk, grumble, grouch, complaint nha!
- sulk (hờn dỗi): Mike could go into a sulk that would last for days. (Mike có thể rơi vào trạng thái hờn dỗi kéo dài nhiều ngày.)
- grumble (càu nhàu): My main grumble is about the lack of privacy. (Sự càu nhàu chính của tôi là về việc thiếu sự riêng tư.)
- grouch (cáu kỉnh): He's always having a grouch about something. (Anh ấy luôn luôn cáu kỉnh về điều gì đó.)
- complaint (khiếu nại): I can see no grounds for complaint. (Tôi có thể thấy không có căn cứ cho lời khiếu nại này.)