VIETNAMESE

trừ

ENGLISH

minus

  
NOUN

/ˈmaɪnəs/

subtraction

Trong số học, phép trừ là một trong bốn phép toán hai ngôi; nó là đảo ngược của phép cộng, nghĩa là nếu chúng ta bắt đầu với một số bất kỳ, thêm một số bất kỳ khác, và rồi bớt đi đúng số mà chúng ta thêm vào, chúng ta được con số chúng ta đã bắt đầu.

Ví dụ

1.

7 trừ 3 bằng 4.

7 minus 3 equals to 4.

2.

Trừ 30 cộng với trừ 6 ra trừ 36.

Minus 30 plus minus 6 makes minus 36.

Ghi chú

Sự khác biệt giữa minus subtraction:

- subtraction: quá trình trừ một số cho một số khác. - Two from five is a simple subtraction. - Năm trừ hai là một phép tính trừ đơn giản.

- minus: là một dấu trừ (-). - 7 minus 3 equals to 4 - 7 trừ 3 bằng 4.