VIETNAMESE
không hợp nhau
không hợp, có mâu thuẫn
ENGLISH
incompatible
NOUN
/ɪnkəmˈpætəbəl/
mismatch, conflicting
Không hợp nhau là cảm thấy có sự không hòa hợp về mặt tính cách, suy nghĩ, lối sống giữa các chủ thể với nhau.
Ví dụ
1.
Sau một thời gian dài, họ quyết định rằng họ không hợp nhau và muốn chia tay.
After a long time, they decided that they are incompatible and want to separate.
2.
Những đứa trẻ học không tốt ở trường, chúng nói rằng bạn bè của chúng và chúng không hợp nhau.
The kids didn't study well in school, they said that their friends and them are not compatible.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về các nghĩa khác nhau của từ incompatible trong tiếng Anh nha!
- không hợp nhau: After a long time, they decided that they are incompatible and want to separate. (Sau một thời gian dài, họ quyết định rằng họ không hợp nhau và muốn chia tay.)
- không tương thích: These two objectives are mutually incompatible. (Hai mục tiêu này không tương thích với nhau.)
- không tương hợp: Those two blood groups are incompatible. (Hai nhóm máu này không tương hợp với nhau)